Trang chủ / Review Nha Khoa / Nha khoa Trần Bình – 48 Tô Ngọc Vân Thủ Đức có tốt không?

Nha khoa Trần Bình – 48 Tô Ngọc Vân Thủ Đức có tốt không?

Nha khoa Trần Bình tự hào là một trong những phòng khám Răng Hàm Mặt uy tín, chuyên nghiệp, làm răng đẹp, bảo hành tốt tại quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.

Nha khoa Trần Bình - 48 Tô Ngọc Vân Thủ Đức có tốt không?

1. Hệ thống Nha khoa Trần Bình

Địa chỉ: 48 Tô Ngọc Vân, Phường Linh Tây, Quận Thủ Đức, TP. HCM

Điện thoại: 028 3720 6868

Bác sĩ BÌNH: 0986968199

Địa chỉ: 260 Đặng Văn Bi, Phường Bình Thọ, Quận Thủ Đức, TP. HCM

Điện thoại: 028 66865198

Bác sĩ UYÊN: 0979265351

Website: nhakhoathuduc.com

Facebook: facebook.com/nhakhoathammy.pro/

Thời gian làm việc:

• Thứ 2 – Thứ 7: 08:00 – 20:00

• Chủ nhật: 08:00 – 18:00

2. Dịch vụ Nha khoa Trần Bình

• Nha khoa trẻ em

• Khám tổng quát

• Cắm ghép implant

• Răng sứ

• Niềng răng

• Tháo lắp – phục hình

• Trám răng

• Tiểu phẩu răng khôn

• Điều trị nha chu

• Điều trị tủy

• Điều trị cười hở lợi

• Tẩy răng

3. Quy trình dịch vụ Nha khoa Trần Bình

Bước 1: Đặt lịch khám

Bạn có thể đặt lịch khám tại Nha khoa Trần Bình bằng cách để lại thông tin (họ và tên, email, điện thoại, địa chỉ, nội dung).

Đây là một thao tác được khuyến khích thực hiện, giúp bạn và nha khoa chủ động hơn trong việc sắp xếp thời gian.

Nha khoa Trần Bình - 48 Tô Ngọc Vân Thủ Đức có tốt không?

Bước 2: Đến Nha khoa Trần Bình

Nếu thăm khám lần đầu, bạn có thể đến một trong hai cơ sở Nha khoa Trần Bình mà không cần phải quá lo lắng về chất lượng dịch vụ. Cả hai đều có bác sĩ chuyên môn sâu, trang thiết bị tiên tiến, hiện đại.

Bước 3: Thăm khám và tư vấn

Bác sĩ thăm khám, tư vấn cho bạn giải pháp điều trị phù hợp với tình trạng răng miệng, nhu cầu ăn nhai, thẩm mỹ.

Bước 4: Tiến hành điều trị

Các kỹ thuật không quá phức tạp như cạo vôi răng, điều trị sâu răng, viêm nướu… có thể được thực hiện ngay sau khi thăm khám.

Trong khi đó, các dịch vụ kỹ thuật cao hoặc cần can thiệp tiểu phẫu như nhổ răng, cắm ghép Implant thường chỉ được thực hiện khi sức khỏe toàn thân của bạn ổn định, phù hợp. Điều này thường được thông tin cụ thể sau khi thăm khám.

4. Review Nha khoa Trần Bình có tốt không?

Để biết được Nha khoa Trần Bình có tốt không, chúng ta hãy cùng điểm qua đánh giá của một số khách hàng đã từng điều trị tại đây.

Trong Thuc Garden
“Bác sỹ Bình chuyên môn giỏi, dịch vụ tốt bữa cho đứa em vào liềng răng rất hài lòng ! Chúc Nha khoa ngày càng lớn mạnh và giúp dc nhiều người có hàm răng đẹp!”

Nha khoa Trần Bình - 48 Tô Ngọc Vân Thủ Đức có tốt không?

Nguyễn Thái Vy
“Các bác sĩ tư vấn rất nhiệt tình, tận tâm, nha khoa tốt tại quận thủ đức”

Nha khoa Trần Bình - 48 Tô Ngọc Vân Thủ Đức có tốt không?

Thanh Tuyen Nguyen
“Hôm nay cạo vôi răng rất đau. Làm theo kĩu làm cho xong, ko nhìn tâm trạng khách hàng.”

Nha khoa Trần Bình - 48 Tô Ngọc Vân Thủ Đức có tốt không?

Nam Dentist SG
“Mình từng làm ở đây, dịch vụ rất tốt, rất chuẩn. Đáng được 4*. Mọi người yên tâm khi bọc sứ ở đây nha !”

Nha khoa Trần Bình - 48 Tô Ngọc Vân Thủ Đức có tốt không?

5. Bảng giá Nha khoa Trần Bình

DỊCH VỤĐƠN VỊGIÁ
ĐIỀU TRỊ NHA CHU VÀ CẠO VÔI RĂNG
Cạo vôi răng + Đánh bóng1 ca150.000 – 300.000
Điều trị viêm nướu loại I1 ca500.000
Điều trị viêm nha chu1 năm2.000.000
TRÁM RĂNG
Trám răng sữa1 răng100.000
Trám răng thẩm mỹ1 răng200.000- 400.000
Trám nhóm răng cửa thẩm mỹ, đắp mặt1 răng500.000 – 1.000.000
ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG
Chữa tủy răng 1 chân1 răng500.000
Chữa tủy răng 2 chân1 răng600.000
Chữa tủy răng 3 chân1 răng800.000
Chữa tủy răng lại khi bệnh nhân làm ở nơi khác1 răng1.000.000
Chữa tủy răng kết hợp máy1 răng500.000
Tiểu phẩu cắt chóp1 răng1.000.000 – 2.000.000
NHỔ RĂNG
Nhổ răng sữa (bôi tê)1 răng50.000
Nhổ răng sữa (có gây tê)1 răng100.000
Nhổ răng vĩnh viễn 1 chân (loại dễ)1 răng200.000
Nhổ răng vĩnh viễn 1 chân (loại khó)1 răng300.000
Nhổ răng vĩnh viễn 2, 3 chân (loại dễ)1 răng300.000
Nhổ răng vĩnh viễn 2,3 chân (loại khó)1 răng500.000
Nhổ răng khôn1 răng500.000
Tiểu phẩu răng khôn1 răng1.000.000
Tiểu phẩu răng khôn mọc lệch, mọc ngầm1 răng2.000.000
TẨY TRẮNG RĂNG
Tẩy trắng răng tại nhà (1cặp máng tẩy, 2 ống thuốc)Lộ trình1.000.000
Tẩy trắng răng tại phòng mạch bằng đèn Laser Whitening.Lộ trình2.000.000
Làm máng tẩy riêng1 cặp700.000
Thuốc tẩy trắng (USA)1 type300.000
PHỤC HÌNH THÁO LẮP
Răng Nhật (BH 2 năm)1 răng300.000
Răng Mỹ (BH 3 năm)1 răng500.000
Răng Ý Composite (BH 3 năm)1 răng700.000
Đệm luới théphàm500.000
Đệm hàm nhựa dẻo bán phầnhàm1.000.000
Đệm hàm nhựa dẻo toàn phầnhàm2.000.000
Đệm hàm khung kim loạihàm1.500.000
Đệm hàm chức năng sinh lý (Nhật)hàm1.000.000
Sửa chữa hoặc vá hàm nhựahàm500.000 – 1.000.000
PHỤC HÌNH RĂNG CỐ ĐỊNH
Răng sứ Kim Loại Mỹ (BH 3 năm)1 răng1.000.000
Răng sứ Vita Đức (BH 4 năm)1 răng1.500.000
Răng sứ Titan (BH 5 năm)1 răng2.000.000
Răng toàn sứ Katana (CAD/CAM) (BH 7 năm)1 răng3.000.000
Răng toàn sứ Ziconia (CAD/CAM) (BH 7 năm)1 răng3.500.000
Răng toàn sứ Full Ziconia (CAD/CAM) (BH 10 năm)1 răng4.000.000
Răng toàn sứ Cercon (CAD/CAM) (BH 10 năm)1 răng4.000.000
Răng toàn sứ Cercon HT (CAD/CAM) (BH 10 năm)1 răng5.000.000
Mão Verneer sứ Emax (CAD/CAM) (BH 5 năm)1 răng6.000.000
Răng toàn sứ Ceramic Zolid (BH 10 năm)1 răng6.000.000
Răng toàn sứ Lava Plus – 3M ESPE (CAD/CAM) (BH 15 năm)1 răng8.000.000
Đúc cùi giả kim loại1 răng400.000
Đúc cùi giả bằng chốt sợi1 răng1.000.000
Đúc cùi giả bằng zirconia1 răng2.000.000
Inlay/onlay Composite1 răng1.000.000
Inlay/onlay Empress, CAD/CAM (Ivoclar vivadent – Thụy Sĩ)1 răng3.000.000
CHỈNH HÌNH RĂNG MẶT
Niềng răng bằng khí cụ tháo lắp cấp độ 11 ca5.000.000
Niềng răng bằng khí cụ tháo lắp cấp độ 21 ca7.000.000
Niềng răng bằng khí cụ tháo lắp cấp độ 31 ca10.000.000
Niềng răng với mắc cài Kim loại cấp độ 11 ca30.000.000
Niềng răng với mắc cài Kim loại cấp độ 21 ca35.000.000
Niềng răng với mắc cài Kim loại cấp độ 31 ca40.000.000
Niềng răng với mắc cài Tự buộc (Tự khóa) cấp độ 11 ca35.000.000
Niềng răng với mắc cài Tự buộc (Tự khóa) cấp độ 21 ca40.000.000
Niềng răng với mắc cài Tự buộc (Tự khóa) cấp độ 31 ca45.000.000
Niềng răng với mắc cài sứ cấp độ 11 ca35.000.000
Niềng răng với mắc cài sứ cấp độ 21 ca40.000.000
Invisalign – Cấp độ 1 (Mỹ)Lộ trình80.000.000
Invisalign – Cấp độ 2 (Mỹ)Lộ trình100.000.000
Invisalign – Cấp độ 3 (Mỹ)Lộ trình120.000.000
Clear Aligner – Cấp độ 1 (Nhật)Lộ trình70.000.000
Clear Aligner – Cấp độ 2 (Nhật)Lộ trình90.000.000
Clear Aligner – Cấp độ 3 (Nhật)Lộ trình110.000.000
CẤY GHÉP IMPLANT
Abutment sứ1 Abutment3.000.000
Mini Implant ATLAS (Hàn Quốc)1 Trụ + Abutment12.000.000
Mini Implant SD (Nhật)1 Trụ + Abutment15.000.000
Implant Neo (Hàn Quốc)1 Trụ + Abutment12.000.000
Implant Osstem (Hàn Quốc)1 Trụ + Abutment14.000.000
Implant Hiossen (Mỹ)1 Trụ + Abutment20.000.000
Implant Tekka (Pháp)1 Trụ + Abutment17.000.000
Implant Strauman (Thụy Sĩ)1 Trụ + Abutment24.000.000

* Bảng giá mang tính tham khảo.

Hy vọng bài viết đã giúp bạn có thêm thông tin về Nha khoa Trần Bình. Chi tiết vui lòng liên hệ với Nha khoa Trần Bình để được tư vấn.

Khuyến mãi cấy ghép Implant tại nha khoa Đông Nam

1
Tư vấn Online?