Nha Khoa Aquacare – 173A Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy, Hà Nội Có Tốt Không?

Nha khoa Aquacare Việt Nam là một trong những trung tâm nha khoa đi đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực cấy ghép Implant, chỉnh hình răng mặt và nha khoa thẩm mỹ.

[REVIEW] Nha Khoa Aquacare - 173A Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy Hà Nội Có Tốt Không?

1. Thông tin liên hệ Nha khoa Aquacare

Đến với Nha khoa Aquacare, bạn sẽ được trải nghiệm dịch vụ theo tiêu chuẩn của Châu Âu, tận tình, chu đáo và chuyên nghiệp. Bác sĩ trực tiếp khám chữa bệnh có chứng chỉ nha khoa quốc tế.

Địa chỉ: Số 173A Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy, Hà Nội.

Điện thoại: 04.35552065

Hotline: 0969.996.998

Thời gian làm việc: Từ 8:00 – 19:00 các ngày trong tuần

2. Dịch vụ tại Nha khoa Aquacare

Các dịch vụ hiện có tại Nha khoa Aquacare bao gồm:

– Phẫu thuật cười hở lợi

– Viêm nha chu

– Hàn răng

– Cao răng

– Nhổ răng

– Nội nha

– Trám răng thẩm mỹ

– Đính kim cương

– Tẩy trắng

– Niềng răng mặt trong

– Chỉnh nha Niềng răng

– Implant

– Răng sứ cao cấp

– Niềng răng Invisalign

3. Bác sĩ Nha khoa Aquacare

Bác sĩ phụ trách chuyên môn Nha khoa Aquacare Đinh Xuân Quang được đào tạo chuyên môn tại các trường đại học danh tiếng trong và ngoài nước.

Ông hiện đang là thành viên Hiệp Hội Chỉnh Nha Invisalign Châu Âu EAS, Hiệp Hội Chỉnh Nha Hoa Kỳ AAO, Hiệp Hội Chỉnh Nha Thế Giới – WFO, Hiệp Hội Cấy ghép Nha Khoa Quốc Tế ICOI.

4. Quy trình thăm khám Nha khoa Aquacare

✅ Bước 1: Liên hệ tư vấn

Đây là một thao tác được khuyến khích thực hiện. Bạn có thể liên hệ với Nha khoa Aquacare thông qua điện thoại, email, fanpage.

Thao tác đơn giản này sẽ giúp bạn có được thông tin sơ bộ về các kỹ thuật điều trị phù hợp với nhu cầu, mong muốn của bản thân, cũng như quy trình, chi phí thực hiện và ưu nhược điểm của mỗi phương pháp. Từ đó, có sự chuẩn bị tốt nhất.

[REVIEW] Nha Khoa Aquacare - 173A Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy Hà Nội Có Tốt Không?(Thông tin liên hệ Nha khoa Aquacare)

Bước 2: Đến Nha khoa Aquacare

Bạn đến Nha khoa Aquacare theo thời gian đã hẹn và đến gặp nhân viên nha khoa để được hướng dẫn.

✅ Bước 3: Thăm khám và tư vấn

Trước tiên, bạn sẽ được các nha sĩ khám tổng quát để bạn có cái nhìn tổng quan về tình trạng răng, khớp cắn, cũng như khả năng hoạt động của các chức năng răng.

Dựa trên kết quả khám răng tổng quát, bác sĩ sẽ để tư vấn cho bạn về phương pháp điều trị phù hợp. Sau khi bạn đã đồng ý thực hiện, bác sĩ sẽ lên phác đồ điều trị cụ thể cho bạn.

✅ Bước 4: Thực hiện điều trị

Bác sĩ tiến hành điều trị theo kế hoạch đã tư vấn. Thời gian, kết quả thực hiện phụ thuộc vào tình trạng răng miệng của mỗi người.

5. Review Nha khoa Aquacare có tốt không?

Dưới đây là ý kiến của một số khách hàng đã từng điều trị tại Nha khoa Aquacare về chất lượng dịch vụ tại đây.

pham hien

“Cảm ơn nha khoa Aquacare rất nhiều! Tôi rất hài lòng!”

[REVIEW] Nha Khoa Aquacare - 173A Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy Hà Nội Có Tốt Không?

Chau Nguyen Thi Minh

“Cảm ơn nha khoa Aquacare, đúng là đăng cấp 5 sao, chất lượng là số 1”

[REVIEW] Nha Khoa Aquacare - 173A Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy Hà Nội Có Tốt Không?

SMQ Hai Phong

“Cảm ơn nha khoa đã tư vấn, phục vụ rất tốt và chất lượng cho chúng tôi!”

[REVIEW] Nha Khoa Aquacare - 173A Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy Hà Nội Có Tốt Không?

Giáng My

“Mình đã cắm răng implant ở đây, cảm ơn các bác sỹ rất tận tâm.”

[REVIEW] Nha Khoa Aquacare - 173A Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy Hà Nội Có Tốt Không?

Bán Buôn Hùng

“Rất tốt”

[REVIEW] Nha Khoa Aquacare - 173A Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy Hà Nội Có Tốt Không?

Nghia Trong

“Dịch vụ rất tốt”

[REVIEW] Nha Khoa Aquacare - 173A Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu Giấy Hà Nội Có Tốt Không?

6. Bảng giá dịch vụ Nha khoa Aquacare

Khám răng tổng quát

TÊN THỦ THUẬTĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Khám, tư vấn Miễn Phí

Bọc răng sứ thẩm mỹ

TÊN THỦ THUẬTĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Răng toàn diện kim loại Cr- Co1 răng1,200,000
Răng sứ Titan1 răng2,500,000
Răng sứ Venus1 răng3,500,000
Răng sứ Ziconia1 răng4,000,000
Răng Sứ Roland1 răng5,000,000
Răng sứ Ceramil thẩm mỹ chính hãng1 răng6,000,000
Răng sứ Ceramil Zolid thẩm mỹ chính hãng1 răng7,000,000
Răng toàn sứ Emax Zic1 răng6,000,000
Răng sứ Cercon1 răng6,000,000
Răng sứ cao cấp Cercon HT Royal1 răng10,000,000
Răng sứ Cercon HT1 răng8,000,000
Răng sứ Lava 3M1 răng7,000,000
Răng sứ Emax Press1 răng7,000,000
Veneer sứ Cercon1 răng7,000,000
Veneer sứ Emax, Cercon HT1 răng8,000,000
Răng Toàn Sứ Lava Plus -3M ESPE & Emax1 răng8,000,000
Răng toàn diện Vàng1 răng10,000,000
Gắn lại mão răng1 răng300,000
Đúc cùi giả kim loại1 răng500,000
Lấy dấu răng thẩm mỹ2 hàm2,000,000
Làm răng tạm bằng Luxatem1 răng500,000
Chốt thạch anh1 răng800,000

✅ Niềng răng

TÊN THỦ THUẬTĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Niềng răng khay trong suốt Invisalign gói toàn diện Comprehensive 2 hàmTrọn gói4,000 – 4,500 USD
Niềng răng khay trong suốt Invisalign gói trung bình Moderate 1 hàmTrọn gói2,600 USD
Niềng răng khay trong suốt Invisalign gói trung bình Moderate 2 hàmTrọn gói3,500 – 3,800 USD
Niềng răng khay trong suốt Invisalign gói nhẹ Lite 1 hàmTrọn gói1,800 USD
Niềng răng khay trong suốt Invisalign gói nhẹ Lite 2 hàmTrọn gói2,500 USD
Niềng răng khay trong suốt Invisalign gói nhanh Express 1 hàmTrọn gói950 USD
Niềng răng khay trong suốt Invisalign gói nhanh Express 2 hàmTrọn gói1,200 USD
Hàm Duy trì Vivera 1 hàm (3 bộ khay)Trọn gói250 USD
Hàm Duy trì Vivera 2 hàm (3 bộ khay)Trọn gói395 USD
Niềng Răng Mắc Cài Kim Loại ThườngTrọn gói18,000,000
Niềng Răng Mắc Cài Kim Loại Tự BuộcTrọn gói24,000,000
Niềng Răng Mắc Cài Pha LêTrọn gói35,000,000
Niềng Răng Mắc Cài Sứ thườngTrọn gói40,000,000
Niềng Răng Mắc Cài Sứ Tự BuộcTrọn gói45,000,000
Niềng răng mắc cài mặt trong mức độ 1Trọn gói50,000,000
Niềng răng mắc cài mặt trong mức độ 2Trọn gói60,000,000
Niềng răng mắc cài mặt trong mức độ 3Trọn gói70,000,000
Ép máng duy trì chỉnh nha1 hàm1,200,000
Lấy dấu máng chỉnh nha1 ca1,200,000
Tạo khoảng chính nha răng người lớn1 răng10,000,000
Khí cụ giữ khoảng cho trẻ em1 răng1,500,000
Trainer Khí Cụ Chỉnh Nha mức 1Trọn gói1,500,000
Trainer Khí Cụ Chỉnh Nha mức 2Trọn gói2,000,000
Khí cụ tiền chỉnh nha Facemask, Monoblock1 hàm5,000,000
Khí Cụ Nong Hàm (1 hàm Mỹ)Trọn gói10,000,000
Khí cụ Twin – Block1 bộ20,000,000
Khí cụ Twin – Block ngược1 bộ30,000,000
Bộ giữ khoảng cố định1 răng3,500,000
Tháo mắc cài hỗ trợ bệnh nhân gắn ở nơi khác1 hàm1,000,000
Neo chặn (Minivis) hỗ trợ1 răng2,000,000
Dựng trục răng mức 11 răng10,000,000
Dựng trục răng mức 21 răng15,000,000
Cấy chuyển răng1 răng10,000,000
Máng Mango điều trị khớp thái dương hàm1 bộ10,000,000
Máng chống ê buốt1 hàm1,200,000
Máng chống nghiến răng1 hàm1,200,000
Máng cân bằng cân cơ1 hàm3,000,000
Nâng khớp cắn mức 11 ca20,000,000
Nâng khớp cắn mức 21 ca30,000,000
Đánh lún răng1 răng5,000,000

✅ Tẩy trắng răng

TÊN THỦ THUẬTĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Tẩy trắng răng tại nhà 2 ống thuốc1 ca1,500,000
Tẩy trắng răng tại phòng khám WhiteMax1 ca2,500,000
Tẩy trắng răng kết hợp tại nhà 2 ống thuốc & WhiteMax1 ca3,500,000
Lấy dấu máng tẩy trắng (không kèm thuốc)2 hàm1,000,000

 Cấy ghép răng Implant

TÊN THỦ THUẬTĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Trụ Implant Korea chất lượng loại 1 (Dentinum – Osstem)1 trụ15,000,000
Trụ Implant Korea Hiossen sản xuất tại Mỹ1 trụ17,000,000
Trụ Implant cao cấp Thụy sĩ, Brasil1 trụ20,000,000
Trụ Implant France loại 1 (Tekka – Brat)1 trụ22,000,000
Trụ Implant mini tăng cường giữ hàm giả1 trụ10,000,000
Trụ Implant Nobel Biocare1 trụ20,000,000
Trụ Implant Nobel Biocare Active1 trụ30,000,000
Trụ Implant Neodent Thụy sĩ1 trụ20,000,000
Trụ Implant Straumann SLA Thụy Sĩ1 trụ35,000,000
Trụ Implant Straumann SLA Active Thụy Sĩ1 trụ40,000,000

 Nhổ răng

TÊN THỦ THUẬTĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Cắt lợi trùm bằng laser1 răng1.000.000
Nhổ răng sữa (có phụ huynh đi kèm – Khuyến mại 100%)1 răng100.000
Nhổ răng hàm lung lay1 răng200.000
Nhổ chân răng cửa, răng nanh số 1,2,31 răng100.000
Nhổ chân răng cửa, răng nanh số 1,2,3 bằng máy Piezotome1 răng200.000
Nhổ chân răng hàm nhỏ số 4,51 răng300.000
Nhổ chân răng hàm nhỏ số 4,5 bằng máy Piezotome1 răng400.000
Nhổ chân răng hàm lớn số 6,71 răng500.000
Nhổ chân răng hàm lớn số 6,7 bằng máy Piezotome1 răng600.000
Nhổ chân răng số 81 răng600.000
Nhổ chân răng số 8 bằng máy Piezotome1 răng700.000
Nhổ răng cửa, răng nanh số 1,2,31 răng300.000
Nhổ răng cửa, răng nanh số 1,2,3 bằng máy Piezotome1 răng400.000
Nhổ răng hàm nhỏ số 4,51 răng500.000
Nhổ răng hàm nhỏ số 4,5 bằng máy
Piezotome
1 răng600.000
Nhổ răng hàm lớn số 6,71 răng700.000
Nhổ răng hàm lớn số 6,7 bằng máy
Piezotome
1 răng1.000.000
Nhổ răng 8 hàm trên mọc thẳng1 răng1.000.000
Nhổ răng 8 hàm trên mọc thẳng bằng máy Piezotome1 răng1.500.000
Nhổ răng 8 hàm dưới mọc thẳng1 răng1,500,000
Nhổ răng 8 hàm dưới mọc thẳng bằng máy Piezotome1 răng2,000,000
Nhổ răng 8 hàm dưới mọc lệch1 răng2,000,000
Nhổ răng 8 hàm dưới mọc lệch bằng máy Piezotome1 răng2,500,000
Phẫu thuật nhổ răng 8 mọc lệch, ngầm trong xương1 răng2,500,000
Phẫu thuật nhổ răng 8 khó, mọc lệch, ngầm trong xương bằng máy Piezotome1 răng3,000,000
Phẫu thuật cắt chóp răng1 răng3,000,000

✅ Điều trị tủy răng

TÊN THỦ THUẬTĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Điều trị tủy răng sữa1 răng300,000
Điều trị tủy răng 1 chân (răng 1,2,3)1 răng600,000
Điều trị tủy răng 2 chân (răng 4,5)1 răng800,000
Điều trị tủy răng nhiều chân (răng 6,7)1 răng1,200,000
Điều trị tủy lại răng 1 chân (răng 1,2,3)1 răng800,000
Điều trị tủy lại răng 2 chân (răng 4,5)1 răng900,000
Điều trị tủy lại răng nhiều chân (răng 6,7)1 răng1,200,000
Phẫu thuật cắt chóp răng1 răng3,000,000
Điều trị chấn thương răng1 răng3,000,000
Điều trị tủy trám 3D1 răng3,000,000
Che tủy bằng Biodentin (Vật liệu sinh học mới)1 răng3,000,000
Cắt chóp trám tủy ngược bằng MTA1 răng3,000,000

 Hàn trám răng

TÊN THỦ THUẬTĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Đắp răng khểnh1 răng700,000
Hàn tạm Eugenate1 răng100,000
Hàn răng sữa1 răng100,000
Hàn GIC (Glass Inomer Cement) (Hàn Fuji)1 răng150,000 – 300,000
Hàn cổ răng1 răng200,000
Hàn răng thẩm mỹ LASER TECH1 răng700,000
Hàn Inlay – Onlay sứ1 răng5,000,000
Chụp bảo vệ răng sữa trẻ em1 răng1,000,000

 Dịch vụ trồng răng Implant All On

TÊN THỦ THUẬTĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
NOBEL ACTIVE- USA -ALL-ON 4Trọn gói200,000,000
NOBEL ACTIVE- USA -ALL-ON 6Trọn gói250,000,000
NOBEL – USA -ALL-ON 4Trọn gói180,000,000
NOBEL – USA -ALL-ON 6Trọn gói240,000,000
OSSTEM KOREAN ALL-ON 4Trọn gói160,000,000
OSSTEM KOREAN ALL-ON 6Trọn gói180,000,000
DENTIUM KOREAN ALL-ON 4Trọn gói160,000,000
DENTIUM KOREAN ALL-ON 6Trọn gói200,000,000
OSSTEM USA ALL-ON 4Trọn gói180,000,000
OSSTEM USA ALL-ON 6Trọn gói200,000,000
DENTIUM USA ALL-ON 4Trọn gói180,000,000
DENTIUM USA ALL-ON 6Trọn gói200,000,000
STRAWMANN SLA -TSI ALL-ON 4Trọn gói230,000,000
STRAWMANN SLA -TSI ALL-ON 6Trọn gói260,000,000
STRAWMANN ACTVE -TSI ALL-ON 4Trọn gói240,000,000
STRAWMANN ACTVE -TSI ALL-ON 6Trọn gói280,000,000
BRAT ALL-ON 4Trọn gói160,000,000
BRAT ALL-ON 6Trọn gói200,000,000

✅ Phẫu thuật tạo hình nha chu

TÊN THỦ THUẬTĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng đơn giản1 răng1,000,000
Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng phức tạp có mài chỉnh xương1 răng2,000,000
Phẫu thuật nha chu ghép mô liên kết1 răng3,000,000
Phẫu thuật nha chu ghép mô liên kết + biểu mô1 răng4,000,000
Phẫu thuật cắt phanh môi bình thường bằng máy LaserTrọn gói1,500,000
Phẫu thuật cắt phanh môi phức tạp bằng máy LaserTrọn gói3,000,000
Phẫu thuật cắt phanh lưỡiTrọn gói4,000,000
Phẫu thuật nạo áp xe lưỡi độ 11 răng1,000,000
Phẫu thuật nạo áp xe lưỡi độ 21 răng2,000,000
Chữa cười hở lợiToàn hàm18,000,000

✅ Lấy cao răng và chăm sóc nha chu

TÊN THỦ THUẬTĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Đánh bóng răng1 ca100,000
Lấy cao răng & đánh bóng độ 11 ca150,000
Lấy cao răng & đánh bóng độ 21 ca200,000
Lấy cao răng & đánh bóng độ 31 ca300,000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS độ 11 ca1,000,000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS độ 21 ca2,000,000
Chăm sóc nha chu & làm sạch sâu EMS độ 31 ca3,000,000
Điều trị viêm nha chu độ 11 ca3,000,000
Điều trị viêm nha chu độ 21 ca4,000,000
Điều trị viêm nha chu độ 31 ca5,000,000

✅ Teeth Spa

TÊN THỦ THUẬTĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Spa teeth 1 thángTrọn gói500.000
Spa teeth 3 thángTrọn gói1.000.000
Spa teeth 6 thángTrọn gói2.000.000
Spa teeth 9 thángTrọn gói3.000.000
Spa teeth 12 thángTrọn gói4.000.000
Spa teeth trọn đờiTrọn gói30.000.000

✅ Phục hình hàm giả tháo lắp

TÊN THỦ THUẬTĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Răng nhựa Việt Nam1 răng200,000
Răng nhựa Mỹ1 răng500,000
Răng Composite1 răng600,000
Răng sứ (tháo lắp)1 răng800,000
Hàm nhựa bán phần1 hàm700,000
Nền hàm nhựa có lưới1 hàm1,000,000
Nền hàm giả tháo lắp nhựa dẻo (Chưa có răng) – Thay nền hàm1 hàm2,000,000
Nền hàm giả tháo lắp bằng nhựa cứng (Chưa có răng) – Thay nền hàm1 hàm1,500,000
Hàm khung Cr – Co1 hàm2,000,000
Hàm khung Titan1 hàm3,000,000
Hàm khung liên kết Cr – Co1 hàm5,000,000
Hàm khung liên kết Tital mắc cài đơn1 hàm6,000,000
Hàm khung liên kết Titan mắc cài đôi1 hàm7,000,000
Hàm giả toàn hàm, hàm trên1 hàm7,000,000
Hàm giả toàn hàm, hàm dưới1 hàm7,000,000
Hàm giả tháo lắp cả trên và dưới1 hàm14,000,000
Sửa hàm tháo lắp độ 11 hàm200,000
Sửa hàm tháo lắp độ 21 hàm500,000
Đệm hàm1 hàm2,000,000
Vá hàm gãy1 hàm1,000,000
Hàm tháo lắp sứ thế hệ mới sườn PEKKTON phủ sứ Nano có hệ thống kết nối trên Impalnt1 hàm3,500 USD
Hàm tháo lắp sứ thế hệ Ceramco có hệ thống kết nối trên Impalnt1 hàm2,500 USD
Hàm tháo lắp nhựa siêu nhẹ cường lực Mỹ có hệ thống kết nối trên Impalnt1 hàm1,000 USD

✅ Phục hình răng sứ trên Implant

TÊN THỦ THUẬTĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Răng sứ Titan1 răng3,500,000
Răng sứ Venus1 răng5,500,000
Răng Sứ Roland1 răng7,000,000
Răng toàn sứ Emax Zic1 răng8,000,000
Răng sứ Cercon1 răng8,000,000
Răng sứ Cercon HT – Emax Press1 răng9,000,000
Răng Toàn Sứ Lava Plus -3M ESPE1 răng10,000,000

✅ Phẫu thuật xương hàm

TÊN THỦ THUẬTĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Phẫu thuật nâng xoang kín1 răng4,500,000
Phẫu thuật nâng xoang hở1 xoang18,000,000
Phẫu thuật ghép xương GBR, Bột xương Osteon – Korea1 khối100 USD
Phẫu thuật ghép xương Block, Màng xương Bio-Oss- USA (nhỏ)1 khối200 USD
Phẫu thuật ghép xương Block, Màng Xương Oss – USA (lớn)1 khối300 USD
Phẫu thuật tạo hình nướu quanh Implant1 răng2,000,000
Phẫu thuật ghép mô liên kết1 răng5,000,000
Phẫu thuật lấy trụ implant cũ1 răng3,500,000
Abutment Custommize Sứ (Âu, Mỹ)1 răng5,000,000
Abutment Custommize Sứ (Hàn quốc)1 răng4,000,000
Abutment Custommize Titan (Âu, Mỹ)1 răng3,000,000
Abutment Custommize Titan (Hàn Quốc)1 răng2,000,000

✅ Đính kim cương vào răng

TÊN THỦ THUẬTĐƠN VỊCHI PHÍ (VNĐ)
Kim Cương VS2 tự nhiênTrọn gói7,000,000
Kim Cương VS2 nhân tạoTrọn gói5,000,000
Kim Cương SITrọn gói3,000,000
Đá Nha KhoaTrọn gói1,000,000
Công gắn đá, kim cương trên răng sứTrọn gói500,000
Công gắn đá, kim cương trên răng thậtTrọn gói300,000

Bảng giá mang tính tham khảo. Để có thông tin chính xác, vui lòng liên hệ để được tư vấn.

Scores: 4.8 (17 votes)

Thông tin về SoraDental

Với kinh nghiệm nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực nha khoa chúng tôi tin rằng có thể cung cấp các thông tin hữu ích nhất về kiến thức răng miệng.
1
Tư vấn Online?